羊脂白玉

羊脂白玉
yángzhībái
dương chi bạch ngọc

ngọc trắng mỡ dê; ngọc bạch ngọc chất lượng cao (loại ngọc thận màu trắng như mỡ dê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọc trắng mỡ dê; ngọc bạch ngọc chất lượng cao (loại ngọc thận màu trắng như mỡ dê)

    • Ngọc trắng mỡ cừu là một loại ngọc quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.