羊毛脂

羊毛脂
yángmáozhī
dương mao chi

mỡ lông cừu; lanolin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỡ lông cừu; lanolin

    • Lanolin là một loại dầu mỡ tự nhiên.

  2. danh từ

    mỡ lông cừu; lanolin

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.