羊毛线

羊毛线
yángmáoxiàn
dương mao tuyến

len cừu; sợi len

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    len cừu; sợi len

    • Chiếc áo len này được dệt bằng sợi len.

  2. danh từ

    sợi len

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.