羁押

羁押
ky áp

tạm giam; giam giữ

4 nghĩa#34697
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm giam; giam giữ

    • Anh ta đã bị tạm giam.

  2. động từ

    giam giữ; tạm giam

    • Anh ta đã bị giam giữ.

  3. động từ

    giam giữ; tạm giam

  4. động từ

    giam giữ; câu thúc; trói buộc

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.