置装费

置装费
zhìzhuāngfèi
trí trang phí

phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo(kế thừa)

    • Chi phí trang phục bao gồm quần áo và mỹ phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.