置换突变

置换突变
zhìhuànbiàn
trí hoán đột biến

nitơ (N)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nitơ (N)

    • Đột biến thay thế là một loại đột biến gen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.