置信系数

置信系数
zhìxìnshù
trí tín hệ số

hệ số tin cậy (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ số tin cậy (toán học)

    • Hệ số tin cậy là một khái niệm trong thống kê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.