置信

置信
zhìxìn
trí tín

tin tưởng (những gì ai đó nói) (thường dùng ở dạng phủ định)

2 nghĩa#12001
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng (những gì ai đó nói) (thường dùng ở dạng phủ định)

    相信;认为真实xiāngxìn; rènwéi zhēnshí

    • Tôi không thể tin những gì anh ấy nói.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • !

      Khó tin.

  2. danh từ

    (toán học) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)

    对统计结果正确的相信程度duì tǒngjì jiéguǒ zhèngquè de xiāngxìn chéngdù

    • Độ tin cậy của kết quả này rất cao.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.