置于

置于
zhì
trí vu

đặt vào; để vào; đặt ở

1 nghĩa#15589
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt vào; để vào; đặt ở

    • Xin hãy đặt sách lên bàn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.