脑后

脑后
nǎohòu
não hậu

phía sau đầu; sau gáy

2 nghĩa#17797
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía sau đầu; sau gáy

    • Anh ấy sờ sờ sau gáy mình.

  2. danh từ

    phía sau đầu; (bóng) góc khuất trong tâm trí

    • Chuyện này cứ mãi trong tâm trí tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.