置之脑后

置之脑后
zhìzhīnǎohòu
trí chi não hậu

quên lãng; không để tâm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quên lãng; không để tâm [thành ngữ]

    • Tôi gạt bỏ những chuyện không vui ra khỏi đầu.

  2. động từ

    phớt lờ; không thèm để ý

    • Anh ấy đã bỏ qua chuyện này rồi.

  3. động từ

    đặt ra sau lưng; quên lãng [thành ngữ]

    • Anh ấy bỏ ngoài tai lời tôi nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.