置中对齐

置中对齐
zhìzhōngduì
trí trung đối tề

căn giữa (trong thiết kế/in ấn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    căn giữa (trong thiết kế/in ấn)

    • Xin hãy căn giữa văn bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.