罪恶滔天

罪恶滔天
zuìètāotiān
tội ác thao thiên

tội ác tầu trời; tội lỗi kinh hoàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tội ác tầu trời; tội lỗi kinh hoàng [thành ngữ]

    • Hắn tội ác tày trời, nhất định phải bị trừng phạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.