罪大恶极

罪大恶极
zuìè
tội đại ác cực

tội lỗi lớn lao; ghê tởm cực độ [thành ngữ]

2 nghĩa#45117
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tội lỗi lớn lao; ghê tởm cực độ [thành ngữ]

    • Anh ta tội ác tày trời, nên bị trừng phạt.

  2. tính từ

    tội ác ghê gớm; cực kỳ đáng trách [thành ngữ]

    • Anh ta đã phạm một tội ác tày trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.