Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗彻斯特
罗彻斯特
la triệt tư đặc
Rochester (tên địa danh/nhân danh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rochester (tên địa danh/nhân danh)
- 。
Rochester là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗彻斯特
Phồn thể羅徹斯特
la triệt tư đặc
Rochester (tên địa danh/nhân danh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rochester (tên địa danh/nhân danh)
- 。
Rochester là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.