Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗密欧
罗密欧
la mật âu
Rô-mê-ô (tên người)
1 nghĩa#9017
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-mê-ô (tên người)
中莎士比亚名剧中的男主人公,与朱丽叶相爱shāshìbǐyà míngjù zhōng de nán zhǔrénggōng, yǔ zhūlìyè xiānghài
- 。
Romeo và Juliet là bi kịch nổi tiếng của Shakespeare.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗密欧
Phồn thể羅密歐
la mật âu
Rô-mê-ô (tên người)
1 nghĩa#9017
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-mê-ô (tên người)
中莎士比亚名剧中的男主人公,与朱丽叶相爱shāshìbǐyà míngjù zhōng de nán zhǔrénggōng, yǔ zhūlìyè xiānghài
- 。
Romeo và Juliet là bi kịch nổi tiếng của Shakespeare.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.