网约车

网约车
wǎngyuēchē
võng ước xa

xe gọi qua ứng dụng; taxi công nghệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe gọi qua ứng dụng; taxi công nghệ

    • Tôi đã gọi một chiếc taxi công nghệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.