网格员

网格员
wǎngyuán
võng cách viên

cộng tác viên quản lý lưới dân cư; nhân viên lưới cộng đồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cộng tác viên quản lý lưới dân cư; nhân viên lưới cộng đồng

    • Nhân viên lưới là nhân viên cộng đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.