缺失

缺失
quēshī
khuyết thất

khí quản; khí đạo

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21009
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khí quản; khí đạo

  2. danh từ

    thiếu sót; khuyết điểm; lỗi hổng

    • Mỗi người đều có khuyết điểm.

  3. động từ

    khí quản; ống thở

    • Chúng ta thiếu cái gì?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.