缩衣节食

缩衣节食
suōjiéshí
súc y tiết thực

ăn cơm cháy mặc áo rách; sống tằn tiện [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn cơm cháy mặc áo rách; sống tằn tiện [thành ngữ]

    • Để mua nhà, họ đã thắt lưng buộc bụng.

  2. động từ

    có ở khắp nơi; đầy rẫy [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.