编舞

编舞
biān
biên vũ

biên đạo múa; sắp đặt vũ bộ

2 nghĩa#40558
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biên đạo múa; sắp đặt vũ bộ

    • Cô ấy là một biên đạo múa nổi tiếng.

  2. động từ

    dàn dựng vũ bước; biên soạn múa

    • Cô ấy biên đạo rất giỏi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.