编者按

编者按
biānzhěàn
biên giả án

chú giải của biên tập viên; lời bình của biên tập viên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chú giải của biên tập viên; lời bình của biên tập viên

    • Lời biên tập: Quan điểm trong bài viết này không đại diện cho lập trường của tạp chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.