Tới nội dung chính

编

编
biān
biên
⽷bộ mịch · 12 nét

đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt

HSK 4 (3.0)11 nghĩa#7406
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt

    中用线、绳等交叉结成的东西yòng xiàn、shéng děng jiāochā jiēchéng de dōngxi

    • 。

      Cô ấy biết đan rổ.

  2. 貳动động từ

    đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt

    中用细长的东西交叉组成整体yòng xìzhǎng de dōngxi jiāochā zǔchénɡ zhěngtǐ

    • 。

      Cô ấy biết tết tóc bím.

  3. 參动động từ

    biên soạn; soạn thảo

    中根据材料写作、整理成文章或作品gēnjù cāiliào xiězuò、zhěnglǐ chéng wénzhāng huò zuòpǐn

    • 。

      Anh ấy đang biên soạn một câu chuyện.

  4. 肆动động từ

    viết; soạn

    中用文字记录或创作内容yòng wénzì jìlù huò chuàngzuò nèiróng

    • 。

      Anh ấy đang viết một cuốn sách.

  5. 伍动động từ

    bịa đặt; bịa; dựng chuyện

    中虚假地创造或说出不真实的事xūjiǎ de chuàngzào huò shuōchū búzhēnshí de shì

    • 。

      Anh ấy thích bịa chuyện.

  6. 陸动động từ

    sửa đổi; cắt xén; biên tập

    中改变或修改文章、书籍等的内容gǎibiàn huò xiūugǎi wénzhāng、shūjí děng de nèiróng

    • 。

      Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.

  7. 柒动động từ

    sắp xếp; phân nhóm

    中把人或物按顺序分组排列bǎ rén huò wù àn shùnxù fēnzǔ pái liè

    • 。

      Xin hãy nhóm những cuốn sách này thành một nhóm.

  8. 捌动động từ

    chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức

    中组织、安排或筹划某事zǔzhī、ānpái huò chóuhuà mǒushì

  9. 玖动động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    中把东西按照一定的顺序放在一起bǎ dōngxi ànzhào yīdìng de shùnxù fàngzài yīqǐ

    • 。

      Bạn hãy giúp tôi biên soạn một câu chuyện.

  10. 拾动động từ

    biên soạn; biên chép; tổ chức; kết thành; bịa đặt; đan; dệt

    中用线、纱等交叉编织成布或其他东西;也指创作、组织内容yòng xiàn、shā děng jiāochā biānzhī chéng bù huò qítā dōngxi;yě zhǐ chuàngzuò、zǔzhī nèiróng

  11. 11动động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

    中把多个东西或文章组织在一起bǎ duōge dōngxi huò wénzhāng zǔzhī zài yìqǐ

编
biān
biên
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu