缔约国

缔约国
yuēguó
đế ước quốc

nước ký kết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước ký kết

    • Các quốc gia ký kết phải tuân thủ luật pháp quốc tế.

  2. danh từ

    nước ký kết hiệp ước; bên ký kết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.