缓降器

缓降器
huǎnjiàng
hoãn giáng khí

thiết bị hạ chậm; dây an toàn giảm tốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị hạ chậm; dây an toàn giảm tốc

    • Thiết bị hạ chậm là một loại thiết bị an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • viên(từ từ, chuyển đổi)HÀI THANH

Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.