绿豆凸

绿豆凸
dòu
lục đậu đột

bánh nhân đậu xanh; bánh đậu xanh lồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh nhân đậu xanh; bánh đậu xanh lồi(kế thừa)

    • Tôi thích ăn bánh đậu xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.