绿皮车

绿皮车
chē
lục bì xa

xe lửa xanh lục; tàu xanh lục; xe xanh lục (kiểu tàu chậm, ồn ào, không máy lạnh với sơn xanh lục và viền vàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe lửa xanh lục; tàu xanh lục; xe xanh lục (kiểu tàu chậm, ồn ào, không máy lạnh với sơn xanh lục và viền vàng)

    • Tôi thích đi tàu hỏa màu xanh lá cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.