绿头巾

绿头巾
tóujīn
lục đầu cân

mũ xanh (biểu tượng cho người bị phụ bạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ xanh (biểu tượng cho người bị phụ bạc)

    • Anh ấy đội một chiếc khăn xếp màu xanh lá cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.