Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
综合征
综合征
tổng hợp trưng
hội chứng
1 nghĩa#45747
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội chứng
- 。
Anh ấy mắc hội chứng này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
综合征
Phồn thể綜合徵
tổng hợp trưng
hội chứng
1 nghĩa#45747
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội chứng
- 。
Anh ấy mắc hội chứng này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt