绷着脸

绷着脸
běngzheliǎn
băng trước kiểm

mặt lạnh tanh; mặt hầm hầm; sa sầm mặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặt lạnh tanh; mặt hầm hầm; sa sầm mặt

    • Anh ấy mặt lạnh tanh, không nói một lời nào.

  2. động từ

    mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu

    • Anh ấy mặt nặng mày nhẹ, không nói một lời nào.

  3. động từ

    tỏ ra khó chịu; mặt nặng mày nhẹ; hạ thể diện mà làm điều gì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ căng chặt như tình bạn bền vững không thể đứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.