维系

维系
wéi
duy hệ

bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

3 nghĩa#22889
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    • Chúng tôi duy trì mối quan hệ tốt đẹp.

  2. động từ

    thế cờ bí; tình thế tuyệt vọng; đường cùng

    • Chúng tôi duy trì tình bạn.

  3. động từ

    giữ vững; duy trì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.