维生

维生
wéishēng
duy sinh

duy trì sinh kế; kiếm sống

3 nghĩa#18974
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duy trì sinh kế; kiếm sống(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì cuộc sống.

  2. động từ

    duy trì cuộc sống; kiếm sống tạm bợ(kế thừa)

  3. động từ

    thư báo tử; thư chết (thư không thể giao đến người nhận)(kế thừa)

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.