Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
维新派
维新派
duy tân phái
cải cách phái; người cải cách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải cách phái; người cải cách
- 。
Phái Duy tân chủ trương cải cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
维新派
Phồn thể維新派
duy tân phái
cải cách phái; người cải cách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải cách phái; người cải cách
- 。
Phái Duy tân chủ trương cải cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt