绫罗绸缎

绫罗绸缎
língluóchóuduàn
lăng la trù đoạn

tàn quân; tàn binh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn quân; tàn binh

    • Cô ấy mặc lụa là gấm vóc, rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.