Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
绩溪县
绩溪县
tích khê huyện
huyện Tích Khê (thuộc thành phố Tuyên Thành, An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Tích Khê (thuộc thành phố Tuyên Thành, An Huy)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ绩溪县
Phồn thể績溪縣
tích khê huyện
huyện Tích Khê (thuộc thành phố Tuyên Thành, An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Tích Khê (thuộc thành phố Tuyên Thành, An Huy)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt