继承衣钵

继承衣钵
chéng
kế thừa y bát

tiếp nối truyền thống; kế thừa bản lĩnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp nối truyền thống; kế thừa bản lĩnh [thành ngữ]

    • Anh ấy kế thừa y bát, trở thành một bác sĩ.

  2. động từ

    kế thừa truyền thống; tiếp bước [thành ngữ]

    • Anh ấy nối nghiệp, trở thành một bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.