继亲

继亲
qīn
kế thân

cha mẹ kế; cha mẹ dượng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha mẹ kế; cha mẹ dượng

    • Anh ấy có một gia đình kế.

  2. danh từ

    (cũ) mẹ kế

  3. động từ

    kết hôn; gả cưới

    • Anh ấy đã tái hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.