Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
统购统销
统购统销
thống cấu thống tiêu
độc quyền mua bán của nhà nước; độc quyền thu mua và phân phối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độc quyền mua bán của nhà nước; độc quyền thu mua và phân phối
- 。
Thống cấu thống tiêu là đặc điểm của nền kinh tế kế hoạch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
统购统销
Phồn thể統購統銷
thống cấu thống tiêu
độc quyền mua bán của nhà nước; độc quyền thu mua và phân phối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độc quyền mua bán của nhà nước; độc quyền thu mua và phân phối
- 。
Thống cấu thống tiêu là đặc điểm của nền kinh tế kế hoạch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt