Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
/
统战部
统战部
thống chiến bộ
Ban Công tác Mặt trận Thống nhất (Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ban Công tác Mặt trận Thống nhất (Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc)
- 。
Bộ Công tác Mặt trận Thống nhất là một bộ phận của Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ统战部
Phồn thể統戰部
thống chiến bộ
Ban Công tác Mặt trận Thống nhất (Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ban Công tác Mặt trận Thống nhất (Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc)
- 。
Bộ Công tác Mặt trận Thống nhất là một bộ phận của Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt