Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
统共
统共
thống cộng
tổng cộng; gộp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tổng cộng; gộp lại
- 。
Tổng cộng chỉ có ba người.
- 貳副trạng từ
tổng cộng
- ?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ统共
Phồn thể統共
thống cộng
tổng cộng; gộp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tổng cộng; gộp lại
- 。
Tổng cộng chỉ có ba người.
- 貳副trạng từ
tổng cộng
- ?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt