统共

统共
tǒnggòng
thống cộng

tổng cộng; gộp lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tổng cộng; gộp lại

    • Tổng cộng chỉ có ba người.

  2. trạng từ

    tổng cộng

    • Tổng cộng bao nhiêu tiền?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.