统一思想

统一思想
tǒngxiǎng
thống nhất tư tưởng

việc này; chuyện này

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    việc này; chuyện này

    • Chúng ta nên thống nhất tư tưởng.

  2. động từ

    thống nhất tư tưởng; nhất trí

    • Chúng ta phải thống nhất tư tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.