绞刑架

绞刑架
jiǎoxíngjià
giảo hình giá

giá treo cổ

2 nghĩa#46057
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá treo cổ

    • Anh ta bị kết án treo cổ và bị đưa đến giá treo cổ.

  2. danh từ

    giá treo cổ; cây giàn treo (hình phạt)

    • Anh ta bị đưa đến trước giá treo cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.