绝代佳人

绝代佳人
juédàijiārén
tuyệt đại giai nhân

người đẹp tuyệt đại; nhan sắc vô song [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đẹp tuyệt đại; nhan sắc vô song [thành ngữ]

    • Cô ấy là một tuyệt đại giai nhân.

  2. danh từ

    một thời nhất tú; nàng tiên tuyệt sắc [thành ngữ]

    • Cô ấy đúng là tuyệt đại giai nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.