绕来绕去

绕来绕去
ràoláirào
nhiễu lai nhiễu khứ

quanh co; ngoằn ngoèo; quẩn quanh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quanh co; ngoằn ngoèo; quẩn quanh [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện cứ vòng vo mãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.