结梁子

结梁子
jiéliángzi
kết lương tử

(lóng) có thù với nhau; mỗi lần gặp là cãi nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) có thù với nhau; mỗi lần gặp là cãi nhau

    • Họ đã bắt đầu một mối thù.

  2. động từ

    có mâu thuẫn; gây bất hòa; kết thù

    • Họ đã có xích mích rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.