经营者

经营者
jīngyíngzhě
kinh doanh giả

nhân viên quản lý; cán bộ điều hành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên quản lý; cán bộ điều hành

    • Anh ấy là một nhà điều hành thành công.

  2. danh từ

    người quản lý; phụ trách; chủ quản

    • Anh ấy là một nhà quản lý thành công.

  3. danh từ

    kinh doanh gia; nhà quản lý

    • Người kinh doanh cần có đạo đức kinh doanh tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.