经纬仪

经纬仪
jīngwěi
kinh vĩ nghi

khoảng cách; cự ly

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách; cự ly

    • Theodolite là một loại dụng cụ đo lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.