经济界

经济界
jīngjiè
kinh tế giới

bất đồng ý kiến; dị kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bất đồng ý kiến; dị kiến

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.