经手

经手
jīngshǒu
kinh thủ

võ thuật; kỹ thuật võ học

1 nghĩa#41475
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    võ thuật; kỹ thuật võ học

    • Việc này là do anh ấy xử lý.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.