经得起

经得起
jīngde
kinh đắc khởi

chịu đựng được; chịu nổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng được; chịu nổi

    • Anh ấy có thể chịu đựng được thử thách.

  2. động từ

    có thể chịu đựng được; đủ sức chịu đựng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.